Thời gian là vàng

Tài nguyên dạy học

Website tiêu biểu

Thời tiết - Giá vàng - Ngoại tệ


Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv Anhmoi.jpg CIMG3290.jpg CIMG3289.jpg CIMG3293.jpg CIMG3292.jpg CIMG3294.jpg CIMG3295.jpg CIMG3285.jpg Gieng_ngoc_HN.flv Film_1_Tap_tinh_san_moi_va_tu_ve_theo_bay_dan.flv 2_Anh_tap_tinh_dong_vat.flv CA_DUOI_tap_tinh_san_moi.flv Vet3.jpg He_tieu_hoa_o_nguoi.flv He_ho_hap_o_nguoi.flv 832.jpg Liebe225.gif Blumenpflanzen085.gif CIMG1658.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Hoa Đào


    CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8-3

    XEM TRANG WEBSITE TRỰC TIẾP

    Sở GD&ĐT Hải Dương PGD Nam Sách . Web Vũ Đình Giới . Thư viện Violet

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
    Ngày gửi: 08h:49' 06-07-2012
    Dung lượng: 728.0 KB
    Số lượt tải: 231
    Số lượt thích: 0 người
    nhiệt liệt chào mừng
    Các thầy cô giáo và các em học sinh
    về dự giờ học hôm nay
    ôn tập cuối năm
    Phần I - Lý thuyết
    Trả lời:
    a)
    : Thuộc
    : Không thuộc
    : Tập con
    : Tập hợp rỗng
    : giao
    b) Ví dụ:
    Tìm x thuộc N, biết x + 10 = 3
    Câu 2: Viết các công thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Cho ví dụ
    Trả lời:
    1) Định nghĩa:
    2) Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số :
    3) Chia hai luỹ thừa cùng cơ số :
    Với a là số nguyên; n là số tự nhiên, ta có:
    Câu 3: So sánh tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân số tự nhiên, số nguyên, phân số.
    Trả lời:
    Giống nhau: đều có các tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
    Phép cộng:
    Khác nhau: Phép cộng số nguyên, phân số có tính chất cộng với số đối, còn ở số tự nhiên không có tính chất đó.
    Giống nhau: đều có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
    Phép nhân:
    Khác nhau: Phép nhân phân số có tính chất nhân với số nghịch đảo, còn ở số tự nhiên và số nguyên không có tính chất đó.
    Câu 4: Với điều kiện nào thì hiệu của 2 số tự nhiên cũng là số tự nhiên? Hiệu của 2 số nguyên cũng là số nguyên? Cho ví dụ.
    Trả lời:
    *) Hiệu của hai số tự nhiên là số tự nhiên khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ.
    Ví dụ: 20 - 15 = 5
    *) Hiệu của hai số nguyên luôn là số nguyên
    Ví dụ: - 20 - 15 = -35 ; 14 - 23 = - 9 ; 40 - (-12) = 52
    Câu 5: Với điều kiện nào thì thương của 2 số tự nhiên cũng là số tự nhiên? Thương của 2 phân số cũng là phân số? Cho ví dụ.
    Trả lời:
    *) Thương của hai số tự nhiên là số tự nhiên khi số bị chia chia hết cho số chia.
    Ví dụ: 20 : 10 = 2
    *) Thương của hai phân số luôn là phân số.
    Ví dụ:
    Câu 6: Phát biểu ba bài toán cơ bản của phân số. Cho ví dụ minh hoạ
    Trả lời:
    Giải: Ta có
    Vậy của 5,1 bằng
    Giải: Số đó là
    Câu 7: Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
    Những số như thế nào thì chia hết cho cả 2 và 5? Cho ví dụ.
    Những số như thế nào thì chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9? Cho ví dụ.
    Trả lời:
    *) Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
    *) Những số có tận cùng là 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.
    Ví dụ: 10, 100; 320; 12340;.. chia hết cho cả 2 và 5.
    *) Những số có tận cùng là 0 và chia hết cho 9 thì chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9.
    Ví dụ: 540; 11340;.. chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9.
    Câu 8: Trong định nghĩa số nguyên tố và hợp số, có điểm nào giống nhau, điểm nào khác nhau? Tích của hai số nguyên tố là một số nguyên tố hay hợp số.
    Trả lời:
    *) Giống nhau: đều là các số tự nhiên lớn hơn 1.
    *) Khác nhau:
    - Số nguyên tố: chỉ có hai ước
    - Hợp số: có nhiều hơn hai ước
    *) Tích của hai số nguyên tố là hợp số.
    Câu 9: Hãy điền các từ thích hợp vào chỗ (..) trong bảng so sánh cách tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số:
    chung
    chung và riêng
    nhỏ nhất
    lớn nhất
    Ví dụ: Tìm ƯCLN và BCNN của 50 và 75
    Giải:
    ƯCLN(50; 75) =
    BCLN(50; 75) =
    Hướng dẫn về nhà
    Ôn tập lại lý thuyết
    Làm các bài tập 168, 169, 170, 171, 176. SGK. Trang 68, 69
    Bài học kết thúc
    Xin chân thành cám ơn
    quý thầy cô và các em học sinh

     
    Gửi ý kiến

    Xem ngày tốt - Ngày xấu

    Hình ảnh hoạt động

    Cười suốt ngày không chán

    ĐI MỘT NGÀY ĐÀNG HỌC MỘT SÀNG KHÔN